So sánh giữa Dell Precision 5570 Cũ Giá Rẻ – i7 Gen 12, RTX A1000, 15.6\" inch FHD+ và Dell Precision M7710 (i7-6820HQ/16GB RAM/512GB SSD/17.3 INCH FHD/VGA NDIVIA QUADRO M4000M)
Intel HD Graphics 530 + NVIDIA Quadro M4000M 4GB DDR5
Độ phân giải
15.6 inch Full HD+ (1920 x 1200) IPS / tuỳ chọn 4K OLED
FHD 1920x1080
Kết nối & Cổng giao tiếp
Cổng kết nối
2 x Thunderbolt 4 (USB-C) 1 x USB-C 3.2 Gen2 1 x khe thẻ SD 1 x Jack tai nghe 3.5mm
HDMI, USB 3.0 w/Powershare (2), mini DisplayPort (1), SD card reader, Hceadset jack (1), Noble lock (1), Thunderbolt
Giao tiếp mạng
WiFi 6E + Bluetooth 5.2
Intel® Dual-Band Wireless-AC 8260 Wi-Fi with Bluetooth 4.1 Wireless Card (2x2)
Thông tin pin
Pin/Battery
6 Cell 86Wh
6-cell (72Wh) Lithium Ion
Thông tin chung
Hệ Điều Hành
Windows 11 Pro
Windown 10 Pro 64Bit Licinse
Thiết kế & Trọng lượng
Trọng lượng
1.84kg
3,42 Kg
Cảm ứng
Intel Core i7-12800H
no
Webcam
HD 720p
HD Webcam
Chất liệu vỏ
Nhôm nguyên khối + sợi carbon
Sợi Cacbon và Thép cứng
Wifi
Intel Wi-Fi 6E AX211
Intel® Dual-Band Wireless-AC 8260 Wi-Fi
Lan
Không có cổng LAN (dùng adapter USB-C)
10/100/1000 Mbps
Memory Type
DDR5 4800MHz
DDR4 2133MHz
Khác
2 khe RAM
Xuất xứ
USA / China (tuỳ lô Dell)
United States
Video Chipset
NVIDIA RTX A2000 8GB
Intel HD Graphics 530
Motherboard Chipset
Intel HM670
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Dell Precision 5570 Cũ Giá Rẻ – i7 Gen 12, RTX A1000, 15.6\" inch FHD+ và Dell Precision M7710 (i7-6820HQ/16GB RAM/512GB SSD/17.3 INCH FHD/VGA NDIVIA QUADRO M4000M)